Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严苛
严苛
nghiêm hà
nghiêm trọng; nặng nề
2 nghĩa#33768
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm trọng; nặng nề
- 。
Anh ấy rất nghiêm khắc với bản thân.
- 貳形tính từ
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
- 。
Anh ấy rất khắt khe với bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严苛
Phồn thể嚴苛
nghiêm hà
nghiêm trọng; nặng nề
2 nghĩa#33768
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm trọng; nặng nề
- 。
Anh ấy rất nghiêm khắc với bản thân.
- 貳形tính từ
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
- 。
Anh ấy rất khắt khe với bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.