Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严紧
严紧
nghiêm khẩn
nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 貳形tính từ
chặt chẽ; nghiêm ngặt
- 。
Anh ấy làm việc rất chặt chẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严紧
Phồn thể嚴緊
nghiêm khẩn
nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 貳形tính từ
chặt chẽ; nghiêm ngặt
- 。
Anh ấy làm việc rất chặt chẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.