Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严查
严查
nghiêm tra
kiểm tra nghiêm ngặt; điều tra nghiêm khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra nghiêm ngặt; điều tra nghiêm khắc
- 。
Cảnh sát sẽ điều tra nghiêm ngặt vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严查
Phồn thể嚴查
nghiêm tra
kiểm tra nghiêm ngặt; điều tra nghiêm khắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra nghiêm ngặt; điều tra nghiêm khắc
- 。
Cảnh sát sẽ điều tra nghiêm ngặt vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.