严明

严明
yánmíng
nghiêm minh

nghiêm minh; nghiêm khắc và công bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm minh; nghiêm khắc và công bằng

    • Ông ấy là một thẩm phán nghiêm minh.

  2. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo nghiêm minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.