Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严明
严明
nghiêm minh
nghiêm minh; nghiêm khắc và công bằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm minh; nghiêm khắc và công bằng
- 。
Ông ấy là một thẩm phán nghiêm minh.
- 貳形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo nghiêm minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严明
Phồn thể嚴明
nghiêm minh
nghiêm minh; nghiêm khắc và công bằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm minh; nghiêm khắc và công bằng
- 。
Ông ấy là một thẩm phán nghiêm minh.
- 貳形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo nghiêm minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.