严斥

严斥
yánchì
nghiêm xích

mắng; quở trách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắng; quở trách

    • Anh ấy đã nghiêm khắc mắng học sinh đó.

  2. động từ

    nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt

    • Anh ấy đã nghiêm khắc chỉ trích hành vi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.