Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严斥
严斥
nghiêm xích
mắng; quở trách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng; quở trách
- 。
Anh ấy đã nghiêm khắc mắng học sinh đó.
- 貳动động từ
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
- 。
Anh ấy đã nghiêm khắc chỉ trích hành vi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严斥
Phồn thể嚴斥
nghiêm xích
mắng; quở trách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng; quở trách
- 。
Anh ấy đã nghiêm khắc mắng học sinh đó.
- 貳动động từ
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
- 。
Anh ấy đã nghiêm khắc chỉ trích hành vi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.