严整

严整
yánzhěng
nghiêm chỉnh

chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)

    • Đội quân hành quân nghiêm chỉnh.

  2. tính từ

    nghiêm chỉnh; chỉnh tề

    • Đội quân này có kỷ luật nghiêm chỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.