Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严整
严整
nghiêm chỉnh
chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)
- 。
Đội quân hành quân nghiêm chỉnh.
- 貳形tính từ
nghiêm chỉnh; chỉnh tề
- 。
Đội quân này có kỷ luật nghiêm chỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
严整
Phồn thể嚴整
nghiêm chỉnh
chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)
- 。
Đội quân hành quân nghiêm chỉnh.
- 貳形tính từ
nghiêm chỉnh; chỉnh tề
- 。
Đội quân này có kỷ luật nghiêm chỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.