Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严控
严控
nghiêm khống
kiểm soát nghiêm ngặt; quản lý chặt chẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm soát nghiêm ngặt; quản lý chặt chẽ
- 。
Chính phủ kiểm soát chặt chẽ dịch bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严控
Phồn thể嚴控
nghiêm khống
kiểm soát nghiêm ngặt; quản lý chặt chẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm soát nghiêm ngặt; quản lý chặt chẽ
- 。
Chính phủ kiểm soát chặt chẽ dịch bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.