Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严打
严打
nghiêm đả
đàn áp mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đàn áp mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
- 。
Chính phủ đang nghiêm trị tội phạm.
- 貳动động từ
đánh mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
- 。
Chính phủ quyết định trấn áp nghiêm khắc các hoạt động tội phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
严打
Phồn thể嚴打
nghiêm đả
đàn áp mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đàn áp mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
- 。
Chính phủ đang nghiêm trị tội phạm.
- 貳动động từ
đánh mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
- 。
Chính phủ quyết định trấn áp nghiêm khắc các hoạt động tội phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.