严慈

严慈
yán
nghiêm từ

nghiêm khắc và nhân từ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm khắc và nhân từ

    • Anh ấy là một giáo viên nghiêm khắc nhưng nhân từ.

  2. tính từ

    nghiêm khắc mà nhân từ; vừa nghiêm vừa hiền (như cha nghiêm mẹ hiền)

    • Cô ấy đối xử với con cái vừa nghiêm khắc vừa dịu dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.