Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严慈
严慈
nghiêm từ
nghiêm khắc và nhân từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc và nhân từ
- 。
Anh ấy là một giáo viên nghiêm khắc nhưng nhân từ.
- 貳形tính từ
nghiêm khắc mà nhân từ; vừa nghiêm vừa hiền (như cha nghiêm mẹ hiền)
- 。
Cô ấy đối xử với con cái vừa nghiêm khắc vừa dịu dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严慈
Phồn thể嚴慈
nghiêm từ
nghiêm khắc và nhân từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc và nhân từ
- 。
Anh ấy là một giáo viên nghiêm khắc nhưng nhân từ.
- 貳形tính từ
nghiêm khắc mà nhân từ; vừa nghiêm vừa hiền (như cha nghiêm mẹ hiền)
- 。
Cô ấy đối xử với con cái vừa nghiêm khắc vừa dịu dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.