Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严实
严实
nghiêm thực
chặt chẽ; kín mít
4 nghĩa#43158
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chặt chẽ; kín mít
- 。
Cái hộp này đậy rất kín.
- 貳形tính từ
kín; chặt chẽ
- 。
Cánh cửa đóng rất chặt.
- 參形tính từ
chặt chẽ; kín đáo; cẩn thận
- 。
Cửa đóng rất chặt.
- 肆形tính từ
kín đáo; chắc chắn; (che giấu) cẩn thận
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严实
Phồn thể嚴實
nghiêm thực
chặt chẽ; kín mít
4 nghĩa#43158
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chặt chẽ; kín mít
- 。
Cái hộp này đậy rất kín.
- 貳形tính từ
kín; chặt chẽ
- 。
Cánh cửa đóng rất chặt.
- 參形tính từ
chặt chẽ; kín đáo; cẩn thận
- 。
Cửa đóng rất chặt.
- 肆形tính từ
kín đáo; chắc chắn; (che giấu) cẩn thận
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.