Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严守
严守
nghiêm thủ
nghiêm túc tuân thủ; giữ gìn nghiêm ngặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêm túc tuân thủ; giữ gìn nghiêm ngặt
- 。
Chúng ta phải nghiêm chỉnh tuân thủ kỷ luật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严守
Phồn thể嚴守
nghiêm thủ
nghiêm túc tuân thủ; giữ gìn nghiêm ngặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêm túc tuân thủ; giữ gìn nghiêm ngặt
- 。
Chúng ta phải nghiêm chỉnh tuân thủ kỷ luật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.