严严实实

严严实实
yányánshíshí
nghiêm nghiêm thực thực

kín mít; bịt kín chặt chẽ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kín mít; bịt kín chặt chẽ

    • Cánh cửa đóng chặt.

  2. trạng từ

    kín mít; bịt kín chắc chắn

    • Anh ấy gói quà thật kỹ.

  3. trạng từ

    kín mít; bịt chặt hoàn toàn

    • Anh ấy đóng cửa sổ kín mít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.