Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严严实实
严严实实
nghiêm nghiêm thực thực
kín mít; bịt kín chặt chẽ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
kín mít; bịt kín chặt chẽ
- 。
Cánh cửa đóng chặt.
- 貳副trạng từ
kín mít; bịt kín chắc chắn
- 。
Anh ấy gói quà thật kỹ.
- 參副trạng từ
kín mít; bịt chặt hoàn toàn
- 。
Anh ấy đóng cửa sổ kín mít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严严实实
Phồn thể嚴嚴實實
nghiêm nghiêm thực thực
kín mít; bịt kín chặt chẽ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
kín mít; bịt kín chặt chẽ
- 。
Cánh cửa đóng chặt.
- 貳副trạng từ
kín mít; bịt kín chắc chắn
- 。
Anh ấy gói quà thật kỹ.
- 參副trạng từ
kín mít; bịt chặt hoàn toàn
- 。
Anh ấy đóng cửa sổ kín mít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.