Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两面刃
两面刃
lưỡng diện nhận
con dao hai lưỡi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dao hai lưỡi
- 。
Con dao này là lưỡi dao hai mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
两面刃
Phồn thể兩面刃
lưỡng diện nhận
con dao hai lưỡi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dao hai lưỡi
- 。
Con dao này là lưỡi dao hai mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.