Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两面人
两面人
lưỡng diện nhân
người hai mặt; kẻ đạo đức giả
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hai mặt; kẻ đạo đức giả
- 。
Anh ta là một người hai mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
两面人
Phồn thể兩面人
lưỡng diện nhân
người hai mặt; kẻ đạo đức giả
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hai mặt; kẻ đạo đức giả
- 。
Anh ta là một người hai mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.