两面三刀

两面三刀
liǎngmiànsāndāo
lưỡng diện tam đao

chơi hai mặt; lật lọng; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chơi hai mặt; lật lọng; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]

    • Anh ta là một người hai mặt.

  2. tính từ

    chơi hai mặt; lật lọng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.