两下

两下
liǎngxià
lưỡng hạ

hai lần; một lúc; vài cái (động tác nhanh)

2 nghĩa#16867
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hai lần; một lúc; vài cái (động tác nhanh)

    • Anh ấy làm xong trong chốc lát.

  2. số từ

    hai lần; lần thứ hai

    • Anh ấy làm xong trong chốc lát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.