Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢面子
丢面子
đâu diện tử
mất mặt; mất thể diện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mặt; mất thể diện
- 。
Bạn làm như vậy sẽ mất mặt đấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
丢面子
Phồn thể丟面子
đâu diện tử
mất mặt; mất thể diện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mặt; mất thể diện
- 。
Bạn làm như vậy sẽ mất mặt đấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.