Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢官
丢官
đâu quan
mất chức; bị cách chức (quan chức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất chức; bị cách chức (quan chức)
- 。
Anh ấy đã mất chức vì phạm lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丢官
Phồn thể丟官
đâu quan
mất chức; bị cách chức (quan chức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất chức; bị cách chức (quan chức)
- 。
Anh ấy đã mất chức vì phạm lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.