Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝网
丝网
tơ võng
động cơ bước; mô-tơ bước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động cơ bước; mô-tơ bước
- 。
Tấm lưới lụa này rất mịn.
- 貳名danh từ
lưới tơ; màn lưới
- 。
Tấm lưới này rất mịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
丝网
Phồn thể絲網
tơ võng
động cơ bước; mô-tơ bước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động cơ bước; mô-tơ bước
- 。
Tấm lưới lụa này rất mịn.
- 貳名danh từ
lưới tơ; màn lưới
- 。
Tấm lưới này rất mịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.