丝网

丝网
wǎng
tơ võng

động cơ bước; mô-tơ bước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ bước; mô-tơ bước

    • Tấm lưới lụa này rất mịn.

  2. danh từ

    lưới tơ; màn lưới

    • Tấm lưới này rất mịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))HỘI Ý

Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.