Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝米
丝米
tơ mễ
micrômét; desimét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
micrômét; desimét
- 。
Một milimet bằng mười decimillimet.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丝米
Phồn thể絲米
tơ mễ
micrômét; desimét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
micrômét; desimét
- 。
Một milimet bằng mười decimillimet.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.