丝米

丝米
tơ mễ

micrômét; desimét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    micrômét; desimét

    • Một milimet bằng mười decimillimet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))HỘI Ý

Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.