Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝巾
丝巾
tơ cân
khăn trùm đầu; khăn quấn đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn trùm đầu; khăn quấn đầu
- 。
Cô ấy đang đeo một chiếc khăn lụa đẹp.
- 貳名danh từ
khăn tay; khăn vuông
- 參名danh từ
khăn lụa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丝巾
Phồn thể絲巾
tơ cân
khăn trùm đầu; khăn quấn đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn trùm đầu; khăn quấn đầu
- 。
Cô ấy đang đeo một chiếc khăn lụa đẹp.
- 貳名danh từ
khăn tay; khăn vuông
- 參名danh từ
khăn lụa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.