东风

东风
dōngfēng
đông phong

gió đông; gió từ phía đông

3 nghĩa#45609
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió đông; gió từ phía đông

    • Gió đông thổi đến mùa xuân.

  2. danh từ

    gió xuân; làn gió xuân

  3. danh từ

    gió đông; (bóng) khí thế cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi

    • Gió đông thổi, trống trận vang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.