东道

东道
dōngdào
đông đạo

chủ; chủ nhân; chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ; chủ nhân; chính

    • Anh ấy là chủ nhà của cuộc họp này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.