东端

东端
dōngduān
đông đoan

đầu phía đông; cực đông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu phía đông; cực đông

    • Ở phía đông của con phố này có một công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.