东京

东京
Dōngjīng
đông kinh

Đông Kinh (Tokyo, thủ đô Nhật Bản)

2 nghĩa#3222
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đông Kinh (Tokyo, thủ đô Nhật Bản)

    日本的首都,位于日本本州岛东部rìběn de shǒudū, wèiyú rìběn běnzhōu dǎo dōngbù

    • Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.

  2. danh từ

    Bắc Kỳ (miền Bắc Việt Nam thời Pháp thuộc)

    法国统治时期越南北部地区fǎguó tǒngzhì shíqī yuènán běibù dìqū

    • Đông Kinh là một khu vực ở miền Bắc Việt Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.