丛集

丛集
cóng
tùng tập

tụ tập; chụm lại; mọc thành cụm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ tập; chụm lại; mọc thành cụm

    • Mọi người tụ tập trên quảng trường.

  2. danh từ

    tuyển tập; bộ sách; tùng thư

    • Bộ sưu tập sách này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.