Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
丛集
丛集
tùng tập
tụ tập; chụm lại; mọc thành cụm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ tập; chụm lại; mọc thành cụm
- 。
Mọi người tụ tập trên quảng trường.
- 貳名danh từ
tuyển tập; bộ sách; tùng thư
- 。
Bộ sưu tập sách này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丛集
Phồn thể叢集
tùng tập
tụ tập; chụm lại; mọc thành cụm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ tập; chụm lại; mọc thành cụm
- 。
Mọi người tụ tập trên quảng trường.
- 貳名danh từ
tuyển tập; bộ sách; tùng thư
- 。
Bộ sưu tập sách này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.