- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
trường đại học tại chức; đại học dành cho người đi làm
trường đại học tại chức; đại học dành cho người đi làm
Anh ấy muốn đi học ở trường đại học tại chức.
trường đại học tại chức; đại học dành cho người đi làm
trường đại học tại chức; đại học dành cho người đi làm
Anh ấy muốn đi học ở trường đại học tại chức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.