业余大学

业余大学
xué
nghiệp dư đại học

trường đại học tại chức; đại học dành cho người đi làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường đại học tại chức; đại học dành cho người đi làm

    • Anh ấy muốn đi học ở trường đại học tại chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.