Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
/
丙申
丙申
bính thân
năm Bính Thân (năm thứ 33 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1956 hoặc 2016)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Bính Thân (năm thứ 33 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1956 hoặc 2016)
- 。
Năm Bính Thân là năm con khỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丙申
Phồn thể丙
bính thân
năm Bính Thân (năm thứ 33 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1956 hoặc 2016)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Bính Thân (năm thứ 33 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1956 hoặc 2016)
- 。
Năm Bính Thân là năm con khỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.