丙午

丙午
bǐng
bính ngọ

năm Bính Ngọ (năm thứ 43 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Bính Ngọ (năm thứ 43 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026)

    • Năm Bính Ngọ là năm sinh của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, nét ngang trên)BỘ
  • nội(bên trong)HỘI Ý

Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.