世道

世道
shìdào
thế đạo

thế tình; lẽ đời; nhân tình thế thái

2 nghĩa#17029
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế tình; lẽ đời; nhân tình thế thái

    • Thế đạo đã thay đổi.

  2. danh từ

    đạo đức xã hội; thế thái nhân tình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.