世运

世运
Shìyùn
thế vận

Thế vận hội Thế giới; Thế vận (viết tắt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thế vận hội Thế giới; Thế vận (viết tắt)

    • Đại hội Thể thao Thế giới được tổ chức bốn năm một lần.

  2. danh từ

    Thế Vận Hội (cũ, Đài Loan, Hồng Kông)

    • Thế vận hội là sự kiện thể thao lớn nhất toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.