/
世相
世相
thế tướng
thế tình; lẽ đời; nhân tình thế thái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế tình; lẽ đời; nhân tình thế thái
- 。
Anh ấy đã nhìn thấu thế sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
世相
Phồn thể世
thế tướng
thế tình; lẽ đời; nhân tình thế thái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế tình; lẽ đời; nhân tình thế thái
- 。
Anh ấy đã nhìn thấu thế sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.