世局

世局
shì
thế cục

tình hình thế giới; cục diện thế giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình thế giới; cục diện thế giới

    • Chúng ta nên quan tâm đến thế cục thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.