Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
/
世局
世局
thế cục
tình hình thế giới; cục diện thế giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình hình thế giới; cục diện thế giới
- 。
Chúng ta nên quan tâm đến thế cục thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ世局
Phồn thể世
thế cục
tình hình thế giới; cục diện thế giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình hình thế giới; cục diện thế giới
- 。
Chúng ta nên quan tâm đến thế cục thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.