/
世尊
世尊
thế tôn
Thế Tôn (danh hiệu tôn kính của Đức Phật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế Tôn (danh hiệu tôn kính của Đức Phật)
- 。
Thế Tôn là danh xưng tôn kính của Phật tử dành cho Đức Phật.
- 貳名danh từ
Thế Tôn (danh hiệu của Đức Phật)
- 。
Thế Tôn là người sáng lập Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
世尊
Phồn thể世
thế tôn
Thế Tôn (danh hiệu tôn kính của Đức Phật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế Tôn (danh hiệu tôn kính của Đức Phật)
- 。
Thế Tôn là danh xưng tôn kính của Phật tử dành cho Đức Phật.
- 貳名danh từ
Thế Tôn (danh hiệu của Đức Phật)
- 。
Thế Tôn là người sáng lập Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.