世宗

世宗
Shìzōng
thế tông

Thế Tông (vua thứ tư triều Triều Tiên, trị vì 1418–1450, người sáng tạo chữ Hangul)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thế Tông (vua thứ tư triều Triều Tiên, trị vì 1418–1450, người sáng tạo chữ Hangul)

    • Sejong Đại vương là vị vua thứ tư của triều đại Joseon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.