世交

世交
shìjiāo
thế giao

bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình

    • Hai gia đình chúng tôi là bạn bè lâu năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.