交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
世交
世交
thế giao
bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình
- 。
Hai gia đình chúng tôi là bạn bè lâu năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ世交
Phồn thể世
thế giao
bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình
- 。
Hai gia đình chúng tôi là bạn bè lâu năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.