且慢

且慢
qiěmàn
thả mạn

khoan đã; đợi một chút

2 nghĩa#19407
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khoan đã; đợi một chút

    • Khoan đã, tôi vẫn chưa nói xong.

  2. trạng từ

    khoan đã; thong thả nào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý

且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.