专硕

专硕
zhuānshuò
chuyên thạc

bằng thạc sĩ chuyên nghiệp (viết tắt của thạc sĩ theo định hướng ứng dụng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng thạc sĩ chuyên nghiệp (viết tắt của thạc sĩ theo định hướng ứng dụng)

    • Anh ấy đang học thạc sĩ chuyên ngành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.