专卖

专卖
zhuānmài
chuyên mại

bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền

    • Cửa hàng này chuyên bán điện thoại di động.

  2. động từ

    độc quyền kinh doanh; chuyên bán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.