专任

专任
zhuānrèn
chuyên nhiệm

chuyên trách; toàn thời gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyên trách; toàn thời gian

    • Anh ấy là một giáo viên chuyên trách.

  2. động từ

    chuyên trách; được bổ nhiệm vào nhiệm vụ cụ thể

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý dự án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.