丑话

丑话
chǒuhuà
sửu thoại

lời khó nghe; lời thẳng thắn (nói trước để tránh hiểu lầm sau)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lời khó nghe; lời thẳng thắn (nói trước để tránh hiểu lầm sau)

  2. lời nói thẳng thắn khó nghe; lời nói xấu

  3. danh từ

    lời nói thẳng thắn (nói trước cho rõ); lời khó nghe

    • Chúng ta hãy nói thẳng thắn trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.