丑行

丑行
chǒuxíng
sửu hành

tin đồn xấu; bê bối; scandal

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn xấu; bê bối; scandal

    • Vụ bê bối này đã gây sốc cho tất cả mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.