与狐谋皮

与狐谋皮
móu
dữ hồ mưu bì

bàn chuyện lấy da với con cáo; nhờ kẻ thù giúp việc hại chính chúng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bàn chuyện lấy da với con cáo; nhờ kẻ thù giúp việc hại chính chúng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.