- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")
hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")
中表示比较两种情况,认为后者更好biǎoshì bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, rènwéi hòuzhě gèng hǎo
Thà ở nhà, chi bằng ra ngoài đi dạo.
hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")
hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")
中表示比较两种情况,认为后者更好biǎoshì bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, rènwéi hòuzhě gèng hǎo
Thà ở nhà, chi bằng ra ngoài đi dạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.