与其

与其
dữ kỳ

hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10141
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    hơn là... (dùng trong cấu trúc 与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} có nghĩa là "hơn là {động từ 1}, tốt hơn là {động từ 2}")

    表示比较两种情况,认为后者更好biǎoshì bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, rènwéi hòuzhě gèng hǎo

    • Thà ở nhà, chi bằng ra ngoài đi dạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.