与共

与共
gòng
dữ cộng

cùng trải qua; cùng chịu đựng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng trải qua; cùng chịu đựng

    • Chúng tôi cùng nhau trải qua hoạn nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.