与会

与会
huì
dự hội

tham dự hội nghị; dự họp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham dự hội nghị; dự họp

    • Hôm nay anh ấy tham gia cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.