- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
trượt; không đạt; không qua
trượt; không đạt; không qua
Kế hoạch của anh ấy thất bại.
không thành; không được toại nguyện
Kế hoạch của anh ấy không thành công.
không được toại nguyện; không thành
Trong lòng anh ấy rất không vừa ý.
trượt; không đạt; không qua
trượt; không đạt; không qua
Kế hoạch của anh ấy thất bại.
không thành; không được toại nguyện
Kế hoạch của anh ấy không thành công.
không được toại nguyện; không thành
Trong lòng anh ấy rất không vừa ý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.