不说自明

不说自明
shuōmíng
bất thuyết tự minh

tự nhiên rõ ràng; không cần nói cũng hiểu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên rõ ràng; không cần nói cũng hiểu [thành ngữ]

    • Chuyện này là điều hiển nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.