不行了

不行了
xíngle
bất hành liễu

(khẩu) sắp chết; không còn trụ được nữa; hết cách rồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) sắp chết; không còn trụ được nữa; hết cách rồi

    • Anh ấy sắp chết rồi, mau gọi bác sĩ!

  2. động từ

    không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách

    • Anh ấy sắp chết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.