不自在

不自在
zai
bất tự tại

không thoải mái; bất an; khó chịu

2 nghĩa#15024
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thoải mái; bất an; khó chịu

    • Anh ấy trông có vẻ hơi không thoải mái.

  2. tính từ

    bất an; lo lắng; không yên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.